Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã La Gi.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
kiểm tra 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Tân Tiến
Ngày gửi: 10h:13' 04-03-2017
Dung lượng: 189.3 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Tân Tiến
Ngày gửi: 10h:13' 04-03-2017
Dung lượng: 189.3 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Tân Tiến. KIỂM TRA : Số học 6 -Tuần : 13 (2016-2017)
Lớp : . . . . . Thời gian : 45phút
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ĐỀ : 1
*********
I/ TRẮC NGHIỆM (3đ)
Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Nếu a6 ; b 6 và c 6 thì
A. (a + b) 6 B.(b + c) 6 C. (a - b) 6 D. (a + c) 6
Câu 2. Số chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 là :
A. 345 B. 120 C. 460 D. 450
Câu 3. Kết quả thay chữ số vào dấu để số là một hợp số là :
A. B. C. D.
Câu 4. ƯCLN(13;7) =
A. 1 B. 8 C. 11 D. 88
Câu 5. Kết quả phân tích số 12 ra thừa số nguyên tố là
A. 12 = 3.4. B. 12 = 2.6 C. 12 = 22.3 D. 12 = 23.3
Câu 6. BCNN(6;12) =
A. 6 B. 12 C. 24 D. 1
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trường THCS Tân Tiến. KIỂM TRA : Số học 6 - Tuần : 13 (2016-2017)
Lớp : . . . . . Thời gian : 45phút
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ĐỀ :1
*********
II / TỰ LUẬN: (7đ)
Bài 1: . (3đ)
Trong các số sau: 146; 145; 314; 710; 315; 630
a) Số nào chia hết cho 2
b) Số nào chia hết cho 5
c) Điền chữ số thích hợp vào dấu* để được số có bốn chữ số
chia hết cho cả 2 ; 3 ; 5 và 9.
Bài 2: (1đ)
a/Viết tập hợp Ư(16)
b/ Tìm số tự nhiên x biết x 3 và x < 20
Bài 3: (2đ)
Một công ty có khoảng từ 80 đến 100 người. Nếu xếp 6 hay 10 người vào một xe thì đều không dư một ai. Hỏi công ty có bao nhiêu người ?
Bài 4:(1đ)
Tìm số tự nhiên n để 15 (2n – 1)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM -ĐỀ 1 –KIỂM TRA SỐ HỌC 6 – TUẦN 13.
I. TRẮC NGHIỆM :(3điểm) Mỗi câu đúng đạt: 0.5đ
1
2
3
4
5
6
D
D
A
A
C
B
II.TỰ LUẬN :(7điểm)
BÀI
Ý
YẾU
ĐẠT
TỐT
1
a
146; 314; 630
146; 314; 710; 630
146; 314; 710; 630
0.5đ
1đ
1đ
b
145; 710; 315
145; 710; 315; 630
145; 710; 315; 630
0.5đ
1đ
1đ
c
*1 = 1
*1 = 1 ; *2 = 0
*1 = 1 ; *2 = 0
0,5 đ
1,0 đ
1,0đ
2
a
Ư(16)=(1;2;4;8)
Ư(16)= (1;2;4;8;16)
Ư(16)=(1;2;4;8;16)
0,25 đ
0,5đ
0,5 đ
b
Vì x 3
x B(3)
Vì x 3
x B(3)
B(3)={0;3;6;9;12;15;18…}
Mà x < 20
Vậy x{0;3;6;9;12;15;18}
Vì x 3
x B(3)
B()={0;3;6;9;12;15;18
Lớp : . . . . . Thời gian : 45phút
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ĐỀ : 1
*********
I/ TRẮC NGHIỆM (3đ)
Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Nếu a6 ; b 6 và c 6 thì
A. (a + b) 6 B.(b + c) 6 C. (a - b) 6 D. (a + c) 6
Câu 2. Số chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 là :
A. 345 B. 120 C. 460 D. 450
Câu 3. Kết quả thay chữ số vào dấu để số là một hợp số là :
A. B. C. D.
Câu 4. ƯCLN(13;7) =
A. 1 B. 8 C. 11 D. 88
Câu 5. Kết quả phân tích số 12 ra thừa số nguyên tố là
A. 12 = 3.4. B. 12 = 2.6 C. 12 = 22.3 D. 12 = 23.3
Câu 6. BCNN(6;12) =
A. 6 B. 12 C. 24 D. 1
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trường THCS Tân Tiến. KIỂM TRA : Số học 6 - Tuần : 13 (2016-2017)
Lớp : . . . . . Thời gian : 45phút
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ĐỀ :1
*********
II / TỰ LUẬN: (7đ)
Bài 1: . (3đ)
Trong các số sau: 146; 145; 314; 710; 315; 630
a) Số nào chia hết cho 2
b) Số nào chia hết cho 5
c) Điền chữ số thích hợp vào dấu* để được số có bốn chữ số
chia hết cho cả 2 ; 3 ; 5 và 9.
Bài 2: (1đ)
a/Viết tập hợp Ư(16)
b/ Tìm số tự nhiên x biết x 3 và x < 20
Bài 3: (2đ)
Một công ty có khoảng từ 80 đến 100 người. Nếu xếp 6 hay 10 người vào một xe thì đều không dư một ai. Hỏi công ty có bao nhiêu người ?
Bài 4:(1đ)
Tìm số tự nhiên n để 15 (2n – 1)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM -ĐỀ 1 –KIỂM TRA SỐ HỌC 6 – TUẦN 13.
I. TRẮC NGHIỆM :(3điểm) Mỗi câu đúng đạt: 0.5đ
1
2
3
4
5
6
D
D
A
A
C
B
II.TỰ LUẬN :(7điểm)
BÀI
Ý
YẾU
ĐẠT
TỐT
1
a
146; 314; 630
146; 314; 710; 630
146; 314; 710; 630
0.5đ
1đ
1đ
b
145; 710; 315
145; 710; 315; 630
145; 710; 315; 630
0.5đ
1đ
1đ
c
*1 = 1
*1 = 1 ; *2 = 0
*1 = 1 ; *2 = 0
0,5 đ
1,0 đ
1,0đ
2
a
Ư(16)=(1;2;4;8)
Ư(16)= (1;2;4;8;16)
Ư(16)=(1;2;4;8;16)
0,25 đ
0,5đ
0,5 đ
b
Vì x 3
x B(3)
Vì x 3
x B(3)
B(3)={0;3;6;9;12;15;18…}
Mà x < 20
Vậy x{0;3;6;9;12;15;18}
Vì x 3
x B(3)
B()={0;3;6;9;12;15;18
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓





